728 x 90

Thông số kỹ thuật của xe Toyota Innova 2018

Toyota Cần Thơ - Thông số kĩ thuật xe Innova 2018
Toyota Cần Thơ - Thông số kĩ thuật xe Innova 2018

Toyota Innova là 1 trong những dòng xe thành công tại thị trường Việt Nam, chỉ sau xe Toyota Vios. Hàng năm, Innova đóng góp vài ngàn chiếc vào doanh số chung của hãng xe Nhật. Và cũng với mức doanh số cao, Innova đã trở nên quen thuộc hơn với đông đảo khách hàng Việt

Thông số kĩ thuật xe Toyota Innova 2018

Kích thước tổng thể: 4735 x 1830 x 1795 mm

Chiều dài cơ sở: 2750 mm

Khoảng sáng gầm xe: 178mm

Bán kính quay vòng tối thiểu: 5.4m

Kiểu động cơ: xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

Dung tích: 2.0 lít, 102 mã lực tại 5600 vòng/ phút, 183 Nm tại 4000 vòng/ phút.

Dung tích bình nhiên liệu: 55 lít

Hộp số: số tay 5 cấp, số tự động 6 cấp

Hệ thống treo: (trước) tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng; (sau) Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên.

Vành và lốp xe: vành đúc

Cỡ lốp: 205/65R16 (Innova 2.0E, Innova 2.0G), 215/55R17 (Innova 2.0V)

Phanh: (trước) đĩa thông gió, (sau) tang trống.

Mức tiêu thụ nhiên liệu: (trung bình) 9.1 lít/ 100km

Cụm đèn trước: (Innova 2.0V) đèn cốt LED dạng bóng chiếu (đèn cốt), đèn pha halogen phản xạ đa chiều, tự động bật/ tắt/ điều chỉnh góc chiếu. (Innova 2.0E, Innova 2.0G) đèn cốt/ pha halogen phản xạ đa chiều. (Innova 2.0V); (đèn pha) Halogen phản xạ đa chiều, chỉnh tay điều khiển góc chiếu.

Đèn báo phanh trên cao: LED

Gương chiếu hậu ngoài: chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ, (Innova 2.0V) mạ crom.

Cánh hướng gió: Cản trước/ sau/ khoanh hành lý

Cột ăng-ten: dạng vây cá

Tay lái: 4 chấu, mạ bạc, chỉnh tay 4 hướng, trợ lực thủy lực, nút điều khiển. (Innova 2.0E, Innova 2.0G) Urethane; (Innova 2.0V) Bọc da.

Gương chiếu hậu trong: 2 chế độ ngày đêm

Trang trí nội thất: Viền mạ bạc (Innova 2.0G), Ốp gỗ (Innova 2.0V)

Tay nắm cửa trong: cùng màu nội thất (Innova 2.0E); Mạ crom (Innova 2.0G, Innova 2.0V).

Cụm đồng hồ: Analog, màn hình đa thông tin đơn sắc (Innova 2.0E); Optitron, màn hình đa thông tin TFT 4.2 inch (Innova 2.0G, Innova 2.0V).

Chất liệu bọc ghế: Nỉ thường (Innova 2.0E), Nỉ cao cấp (Innova 2.0G), Da (Innova 2.0V).

Hệ thống điều hòa: 2 dàn lạnh, chỉnh tay, cửa gió các hàng ghế

Hệ thống âm thanh: CD (Innova 2.0E, Innova 2.0G); DVD, màn hình cảm ứng 7 inch, đầu đọc thẻ, cổng HDMI, điều khiển bằng giọng nói, (Innova 2.0V). 6 loa. Kết nối USB/ AUX/ Bluetooth.

Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm: Innova 2.0V

Chế độ vận hành: ECO và POWER.

An toàn chủ động: Hệ thống chống bó cứng phanh, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp và phân phối lực phanh điện tử; (Innova V) cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo chủ động, hỗ trợ khởi động ngang dốc.

Túi khí: 3 (Innova 2.0E, Innova 2.0G); 7 (Innova 2.0V).

An ninh: Hệ thống báo động, mã hóa khóa động cơ (Innova 2.0G, Innova 2.0V).

Toyota Innova 2018 có gì mới

Toyota Innova là 1 trong những dòng xe thành công tại thị trường Việt Nam, chỉ sau xe Toyota Vios. Hàng năm, Innova đóng góp vài ngàn chiếc vào doanh số chung của hãng xe Nhật. Và cũng với mức doanh số cao, Innova đã trở nên quen thuộc hơn với đông đảo khách hàng Việt. Thế nhung, “không ngủ quên trên chiến thắng”, mới đây xe Toyota Innova đã có những nâng cấp, thay đổi nhẹ để phụ vụ tốt hơn nhu cầu của khách hàng. Vậy Innova phiên bản nâng cấp 2019 có gì mới?

Nguồn: Internet

 

BÌNH LUẬN VÀ CHIA SẺ

Danh mục Xe Ôtô, xe hơi, xe tải

Ôtô xe hơi xe du lịch Cần Thơ

Thông tin Xe Ôtô mới nhất

Images và Videos

Danh mục thông tin Xe Ôtô

Danh mục Xe Ôtô, xe hơi, xe tải